TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨打受骂

áidǎshòumà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨打受罵

Âm Hán Việt AI ĐẢ THỤ MẠ

挨打受骂 nghĩa là Bị đánh đập và chửi rủa.

Nghĩa của 挨打受骂

áidǎshòumà

AI ĐẢ THỤ MẠphồn thể 挨打受罵
  1. thành ngữ Bị đánh đập và chửi rủa

Câu hỏi thường gặp

挨打受骂 nghĩa là gì?

挨打受骂 (áidǎshòumà) nghĩa là Bị đánh đập và chửi rủa.

挨打受骂 đọc thế nào?

挨打受骂 đọc là áidǎshòumà (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨打受骂 là gì?

Âm Hán Việt của 挨打受骂 là "ai đả thụ mạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.