TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨挤

áijǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨擠

Âm Hán Việt AI TỄ

挨挤 nghĩa là chen chúc, xô đẩy.

Nghĩa của 挨挤

áijǐ

AI TỄphồn thể 挨擠
  1. Chen chúc
  2. Xô đẩy
  3. Bị ép

Câu hỏi thường gặp

挨挤 nghĩa là gì?

挨挤 (áijǐ) nghĩa là chen chúc, xô đẩy.

挨挤 đọc thế nào?

挨挤 đọc là áijǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨挤 là gì?

Âm Hán Việt của 挨挤 là "ai tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.