TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨斗

áidòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨鬥

Âm Hán Việt AI ĐẤU

挨斗 nghĩa là bị phê bình, bị lên án.

Nghĩa của 挨斗

áidòu

AI ĐẤUĐộng từphồn thể 挨鬥
  1. Bị phê bình
  2. Bị lên án

Câu hỏi thường gặp

挨斗 nghĩa là gì?

挨斗 (áidòu) nghĩa là bị phê bình, bị lên án.

挨斗 đọc thế nào?

挨斗 đọc là áidòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨斗 là gì?

Âm Hán Việt của 挨斗 là "ai đấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.