TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨饿

ái'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨餓

Âm Hán Việt AI NGẠ

挨饿 nghĩa là bị đói, chịu đói.

Nghĩa của 挨饿

ái'è

AI NGẠĐộng từphồn thể 挨餓
  1. Bị đói
  2. Chịu đói
  3. Đói khát

Thành ngữ có 挨饿

Câu hỏi thường gặp

挨饿 nghĩa là gì?

挨饿 (ái'è) nghĩa là bị đói, chịu đói.

挨饿 đọc thế nào?

挨饿 đọc là ái'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨饿 là gì?

Âm Hán Việt của 挨饿 là "ai ngạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.