TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挽联

wǎnlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輓聯

Âm Hán Việt VÃN LIÊN

挽联 nghĩa là Cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ.

Nghĩa của 挽联

wǎnlián

VÃN LIÊNDanh từphồn thể 輓聯
  1. Cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ

Câu hỏi thường gặp

挽联 nghĩa là gì?

挽联 (wǎnlián) nghĩa là Cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ.

挽联 đọc thế nào?

挽联 đọc là wǎnlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 挽联 là gì?

Âm Hán Việt của 挽联 là "vãn liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.