TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挽近

wǎnjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輓近

Âm Hán Việt VÃN CẬN

挽近 nghĩa là Biến thể cũ của 晚近 (wǎnjìn).

Nghĩa của 挽近

wǎnjìn

VÃN CẬNphồn thể 輓近
  1. Biến thể cũ của 晚近 (wǎnjìn)

Câu hỏi thường gặp

挽近 nghĩa là gì?

挽近 (wǎnjìn) nghĩa là Biến thể cũ của 晚近 (wǎnjìn).

挽近 đọc thế nào?

挽近 đọc là wǎnjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 挽近 là gì?

Âm Hán Việt của 挽近 là "vãn cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.