捉急 nghĩa là Cách phát âm hài hước của 着急 (zháojí).
Nghĩa của 捉急
zhuōjí
TRÓC CẤPTính từ
Cách phát âm hài hước của 着急 (zháojí)
Câu hỏi thường gặp
捉急 nghĩa là gì?
捉急 (zhuōjí) nghĩa là Cách phát âm hài hước của 着急 (zháojí).
捉急 đọc thế nào?
捉急 đọc là zhuōjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 捉急 là gì?
Âm Hán Việt của 捉急 là "tróc cấp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.