TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捍卫者

hànwèizhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捍衛者

Âm Hán Việt HÃN VỆ GIẢ

捍卫者 nghĩa là người đề xướng, người ủng hộ.

Nghĩa của 捍卫者

hànwèizhě

HÃN VỆ GIẢDanh từphồn thể 捍衛者
  1. Người đề xướng
  2. Người ủng hộ
  3. Người bảo vệ

Câu hỏi thường gặp

捍卫者 nghĩa là gì?

捍卫者 (hànwèizhě) nghĩa là người đề xướng, người ủng hộ.

捍卫者 đọc thế nào?

捍卫者 đọc là hànwèizhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 捍卫者 là gì?

Âm Hán Việt của 捍卫者 là "hãn vệ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.