TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捐命

juānmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYÊN MỆNH

捐命 nghĩa là hy sinh tính mạng.

Nghĩa của 捐命

juānmìng

QUYÊN MỆNH
  1. Hy sinh tính mạng

Câu hỏi thường gặp

捐命 nghĩa là gì?

捐命 (juānmìng) nghĩa là hy sinh tính mạng.

捐命 đọc thế nào?

捐命 đọc là juānmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 捐命 là gì?

Âm Hán Việt của 捐命 là "quyên mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.