TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捐精

juānjīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYÊN TINH

捐精 nghĩa là hiến tinh trùng.

Nghĩa của 捐精

juānjīng

QUYÊN TINHĐộng từ
  1. Hiến tinh trùng

Câu hỏi thường gặp

捐精 nghĩa là gì?

捐精 (juānjīng) nghĩa là hiến tinh trùng.

捐精 đọc thế nào?

捐精 đọc là juānjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 捐精 là gì?

Âm Hán Việt của 捐精 là "quyên tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.