捐背
giọng máy của trình duyệt
捐背 nghĩa là chết.
Nghĩa của 捐背
juānbèi
- Chết
Câu hỏi thường gặp
捐背 nghĩa là gì?
捐背 (juānbèi) nghĩa là chết.
捐背 đọc thế nào?
捐背 đọc là juānbèi (pinyin).
捐背 nghĩa là chết.
捐背 (juānbèi) nghĩa là chết.
捐背 đọc là juānbèi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.