TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捕手

bǔshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ THỦ

捕手 nghĩa là người bắt bóng.

Nghĩa của 捕手

bǔshǒu

BỘ THỦDanh từ
  1. Người bắt bóng

Câu hỏi thường gặp

捕手 nghĩa là gì?

捕手 (bǔshǒu) nghĩa là người bắt bóng.

捕手 đọc thế nào?

捕手 đọc là bǔshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 捕手 là gì?

Âm Hán Việt của 捕手 là "bộ thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.