TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捕风捉影

bǔfēngzhuōyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捕風捉影

Âm Hán Việt BỘ PHONG TRÓC ẢNH

捕风捉影 nghĩa là Đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ.

Nghĩa của 捕风捉影

bǔfēngzhuōyǐng

BỘ PHONG TRÓC ẢNHCụm từphồn thể 捕風捉影
  1. nghĩa đen Đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ
  2. Hành động dựa trên lời đồn

Câu hỏi thường gặp

捕风捉影 nghĩa là gì?

捕风捉影 (bǔfēngzhuōyǐng) nghĩa là Đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ.

捕风捉影 đọc thế nào?

捕风捉影 đọc là bǔfēngzhuōyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 捕风捉影 là gì?

Âm Hán Việt của 捕风捉影 là "bộ phong tróc ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.