TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捕鲸

bǔjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捕鯨

Âm Hán Việt BỘ KÌNH

捕鲸 nghĩa là săn cá voi.

Nghĩa của 捕鲸

bǔjīng

BỘ KÌNHĐộng từphồn thể 捕鯨
  1. Săn cá voi

Từ ghép có 捕鲸

Câu hỏi thường gặp

捕鲸 nghĩa là gì?

捕鲸 (bǔjīng) nghĩa là săn cá voi.

捕鲸 đọc thế nào?

捕鲸 đọc là bǔjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 捕鲸 là gì?

Âm Hán Việt của 捕鲸 là "bộ kình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.