TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换气

huànqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換氣

Âm Hán Việt HOÁN KHÍ

换气 nghĩa là lấy hơi, thông gió.

Nghĩa của 换气

huànqì

HOÁN KHÍĐộng từphồn thể 換氣
  1. Lấy hơi (khi bơi)
  2. Thông gió

Câu hỏi thường gặp

换气 nghĩa là gì?

换气 (huànqì) nghĩa là lấy hơi, thông gió.

换气 đọc thế nào?

换气 đọc là huànqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 换气 là gì?

Âm Hán Việt của 换气 là "hoán khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.