TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

据实以告

jùshíyǐgào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 據實以告

Âm Hán Việt CỨ THỰC DĨ CÁO

据实以告 nghĩa là Báo cáo theo sự thật.

Nghĩa của 据实以告

jùshíyǐgào

CỨ THỰC DĨ CÁOphồn thể 據實以告
  1. Báo cáo theo sự thật
  2. Nói sự thật
  3. Nói đúng như vậy

Câu hỏi thường gặp

据实以告 nghĩa là gì?

据实以告 (jùshíyǐgào) nghĩa là Báo cáo theo sự thật.

据实以告 đọc thế nào?

据实以告 đọc là jùshíyǐgào (pinyin).

Âm Hán Việt của 据实以告 là gì?

Âm Hán Việt của 据实以告 là "cứ thực dĩ cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.