TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

据理力争

jùlǐlìzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 據理力爭

Âm Hán Việt CỨ LÝ LỰC TRANH

据理力争 nghĩa là Tranh luận trên cơ sở vững chắc.

Nghĩa của 据理力争

jùlǐlìzhēng

CỨ LÝ LỰC TRANHCụm từphồn thể 據理力爭
  1. Tranh luận trên cơ sở vững chắc
  2. Lý luận mạnh mẽ cho điều đúng đắn

Câu hỏi thường gặp

据理力争 nghĩa là gì?

据理力争 (jùlǐlìzhēng) nghĩa là Tranh luận trên cơ sở vững chắc.

据理力争 đọc thế nào?

据理力争 đọc là jùlǐlìzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 据理力争 là gì?

Âm Hán Việt của 据理力争 là "cứ lý lực tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.