授任
giọng máy của trình duyệt
授任 nghĩa là bổ nhiệm.
Nghĩa của 授任
shòurèn
- Bổ nhiệm
Câu hỏi thường gặp
授任 nghĩa là gì?
授任 (shòurèn) nghĩa là bổ nhiệm.
授任 đọc thế nào?
授任 đọc là shòurèn (pinyin).
授任 nghĩa là bổ nhiệm.
授任 (shòurèn) nghĩa là bổ nhiệm.
授任 đọc là shòurèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.