TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

授勋

shòuxūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 授勛

Âm Hán Việt THỤ HUÂN

授勋 nghĩa là trao tặng danh hiệu.

Nghĩa của 授勋

shòuxūn

THỤ HUÂNĐộng từphồn thể 授勛
  1. Trao tặng danh hiệu

Câu hỏi thường gặp

授勋 nghĩa là gì?

授勋 (shòuxūn) nghĩa là trao tặng danh hiệu.

授勋 đọc thế nào?

授勋 đọc là shòuxūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 授勋 là gì?

Âm Hán Việt của 授勋 là "thụ huân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.