TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

授衔

shòuxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 授銜

Âm Hán Việt THỤ HÀM

授衔 nghĩa là hàm giáo sư, danh hiệu học thuật.

Nghĩa của 授衔

shòuxián

THỤ HÀMphồn thể 授銜
  1. Hàm giáo sư
  2. Danh hiệu học thuật

Câu hỏi thường gặp

授衔 nghĩa là gì?

授衔 (shòuxián) nghĩa là hàm giáo sư, danh hiệu học thuật.

授衔 đọc thế nào?

授衔 đọc là shòuxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 授衔 là gì?

Âm Hán Việt của 授衔 là "thụ hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.