TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排水量

páishuǐliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI THỦY LƯỢNG

排水量 nghĩa là lượng giãn nước.

Nghĩa của 排水量

páishuǐliàng

BÀI THỦY LƯỢNG
  1. Lượng giãn nước

Câu hỏi thường gặp

排水量 nghĩa là gì?

排水量 (páishuǐliàng) nghĩa là lượng giãn nước.

排水量 đọc thế nào?

排水量 đọc là páishuǐliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 排水量 là gì?

Âm Hán Việt của 排水量 là "bài thủy lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.