TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排行

páiháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI HÀNG

排行 nghĩa là xếp hạng, thứ hạng.

Nghĩa của 排行

páiháng

BÀI HÀNGĐộng từ, Danh từ
  1. Xếp hạng
  2. Thứ hạng
  3. Thứ tự (giữa anh chị em)

Từ ghép có 排行

Câu hỏi thường gặp

排行 nghĩa là gì?

排行 (páiháng) nghĩa là xếp hạng, thứ hạng.

排行 đọc thế nào?

排行 đọc là páiháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 排行 là gì?

Âm Hán Việt của 排行 là "bài hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.