TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排骨精

páigǔjīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI CỐT TINH

排骨精 nghĩa là cô gái biếng ăn, da bọc xương.

Nghĩa của 排骨精

páigǔjīng

BÀI CỐT TINHDanh từ
  1. đùa cợt Cô gái biếng ăn; da bọc xương

Câu hỏi thường gặp

排骨精 nghĩa là gì?

排骨精 (páigǔjīng) nghĩa là cô gái biếng ăn, da bọc xương.

排骨精 đọc thế nào?

排骨精 đọc là páigǔjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 排骨精 là gì?

Âm Hán Việt của 排骨精 là "bài cốt tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.