TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掘墓工人

juémùgōngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẬT MỘ CÔNG NHÂN

掘墓工人 nghĩa là người đào mộ.

Nghĩa của 掘墓工人

juémùgōngrén

QUẬT MỘ CÔNG NHÂN
  1. Người đào mộ

Câu hỏi thường gặp

掘墓工人 nghĩa là gì?

掘墓工人 (juémùgōngrén) nghĩa là người đào mộ.

掘墓工人 đọc thế nào?

掘墓工人 đọc là juémùgōngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 掘墓工人 là gì?

Âm Hán Việt của 掘墓工人 là "quật mộ công nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.