TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掠夺者

lüèduózhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掠奪者

Âm Hán Việt LƯỢC ĐOẠT GIẢ

掠夺者 nghĩa là kẻ cướp, kẻ cướp bóc.

Nghĩa của 掠夺者

lüèduózhě

LƯỢC ĐOẠT GIẢDanh từphồn thể 掠奪者
  1. Kẻ cướp
  2. Kẻ cướp bóc
  3. Kẻ săn mồi

Câu hỏi thường gặp

掠夺者 nghĩa là gì?

掠夺者 (lüèduózhě) nghĩa là kẻ cướp, kẻ cướp bóc.

掠夺者 đọc thế nào?

掠夺者 đọc là lüèduózhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 掠夺者 là gì?

Âm Hán Việt của 掠夺者 là "lược đoạt giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.