TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探伤

tànshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探傷

Âm Hán Việt THÁM THƯƠNG

探伤 nghĩa là Kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X, siêu âm, v.v.).

Nghĩa của 探伤

tànshāng

THÁM THƯƠNGphồn thể 探傷
  1. Kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X, siêu âm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

探伤 nghĩa là gì?

探伤 (tànshāng) nghĩa là Kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X, siêu âm, v.v.).

探伤 đọc thế nào?

探伤 đọc là tànshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 探伤 là gì?

Âm Hán Việt của 探伤 là "thám thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.