TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探口风

tànkǒufēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探口風

Âm Hán Việt THÁM KHẨU PHONG

探口风 nghĩa là thăm dò ý kiến.

Nghĩa của 探口风

tànkǒufēng

THÁM KHẨU PHONGphồn thể 探口風
  1. Thăm dò ý kiến
  2. Lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp

Câu hỏi thường gặp

探口风 nghĩa là gì?

探口风 (tànkǒufēng) nghĩa là thăm dò ý kiến.

探口风 đọc thế nào?

探口风 đọc là tànkǒufēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 探口风 là gì?

Âm Hán Việt của 探口风 là "thám khẩu phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.