TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探家

tànjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM GIA

探家 nghĩa là về thăm nhà.

Nghĩa của 探家

tànjiā

THÁM GIA
  1. Về thăm nhà

Câu hỏi thường gặp

探家 nghĩa là gì?

探家 (tànjiā) nghĩa là về thăm nhà.

探家 đọc thế nào?

探家 đọc là tànjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 探家 là gì?

Âm Hán Việt của 探家 là "thám gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.