TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探测字

tàncèzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探測字

Âm Hán Việt THÁM TRẮC TỰ

探测字 nghĩa là chữ thăm dò.

Nghĩa của 探测字

tàncèzì

THÁM TRẮC TỰphồn thể 探測字
  1. tâm lý học nhận thức Chữ thăm dò

Câu hỏi thường gặp

探测字 nghĩa là gì?

探测字 (tàncèzì) nghĩa là chữ thăm dò.

探测字 đọc thế nào?

探测字 đọc là tàncèzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 探测字 là gì?

Âm Hán Việt của 探测字 là "thám trắc tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.