TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探班

tànbān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM BAN

探班 nghĩa là Đến thăm ai đó tại nơi làm việc.

Nghĩa của 探班

tànbān

THÁM BANĐộng từ
  1. Đến thăm ai đó tại nơi làm việc
  2. Đến phim trường thăm một trong các diễn viên

Câu hỏi thường gặp

探班 nghĩa là gì?

探班 (tànbān) nghĩa là Đến thăm ai đó tại nơi làm việc.

探班 đọc thế nào?

探班 đọc là tànbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 探班 là gì?

Âm Hán Việt của 探班 là "thám ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.