TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探监

tànjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探監

Âm Hán Việt THÁM GIÁM

探监 nghĩa là thăm tù nhân.

Nghĩa của 探监

tànjiān

THÁM GIÁMĐộng từphồn thể 探監
  1. Thăm tù nhân (thường là người thân hoặc bạn bè)

Câu hỏi thường gặp

探监 nghĩa là gì?

探监 (tànjiān) nghĩa là thăm tù nhân.

探监 đọc thế nào?

探监 đọc là tànjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 探监 là gì?

Âm Hán Việt của 探监 là "thám giám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.