TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接力赛跑

jiēlìsàipǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接力賽跑

Âm Hán Việt TIẾP LỰC TÁI BÀO

接力赛跑 nghĩa là cuộc đua tiếp sức.

Nghĩa của 接力赛跑

jiēlìsàipǎo

TIẾP LỰC TÁI BÀOphồn thể 接力賽跑
  1. Cuộc đua tiếp sức

Câu hỏi thường gặp

接力赛跑 nghĩa là gì?

接力赛跑 (jiēlìsàipǎo) nghĩa là cuộc đua tiếp sức.

接力赛跑 đọc thế nào?

接力赛跑 đọc là jiēlìsàipǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 接力赛跑 là gì?

Âm Hán Việt của 接力赛跑 là "tiếp lực tái bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.