TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接戏

jiēxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接戲

Âm Hán Việt TIẾP HÝ

接戏 nghĩa là nhận vai diễn.

Nghĩa của 接戏

jiēxì

TIẾP HÝĐộng từphồn thể 接戲
  1. Nhận vai diễn

Câu hỏi thường gặp

接戏 nghĩa là gì?

接戏 (jiēxì) nghĩa là nhận vai diễn.

接戏 đọc thế nào?

接戏 đọc là jiēxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 接戏 là gì?

Âm Hán Việt của 接戏 là "tiếp hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.