接收器灵敏度 (jiēshōuqìlíngmǐndù) nghĩa là độ nhạy máy thu.
接收器灵敏度 đọc thế nào?
接收器灵敏度 đọc là jiēshōuqìlíngmǐndù (pinyin).
Âm Hán Việt của 接收器灵敏度 là gì?
Âm Hán Việt của 接收器灵敏度 là "tiếp thu khí linh mẫn độ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.