TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接机

jiējī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接機

Âm Hán Việt TIẾP CƠ

接机 nghĩa là Đón người (hoặc đón) đến bằng máy bay.

Nghĩa của 接机

jiējī

TIẾP CƠĐộng từphồn thể 接機
  1. Đón người (hoặc đón) đến bằng máy bay
  2. nhân viên sân bay Xử lý máy bay đến

Câu hỏi thường gặp

接机 nghĩa là gì?

接机 (jiējī) nghĩa là Đón người (hoặc đón) đến bằng máy bay.

接机 đọc thế nào?

接机 đọc là jiējī (pinyin).

Âm Hán Việt của 接机 là gì?

Âm Hán Việt của 接机 là "tiếp cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.