接机 nghĩa là Đón người (hoặc đón) đến bằng máy bay.
Nghĩa của 接机
jiējī
TIẾP CƠĐộng từphồn thể 接機
Đón người (hoặc đón) đến bằng máy bay
nhân viên sân bay Xử lý máy bay đến
Câu hỏi thường gặp
接机 nghĩa là gì?
接机 (jiējī) nghĩa là Đón người (hoặc đón) đến bằng máy bay.
接机 đọc thế nào?
接机 đọc là jiējī (pinyin).
Âm Hán Việt của 接机 là gì?
Âm Hán Việt của 接机 là "tiếp cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.