TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

控制室

kòngzhìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỐNG CHẾ THẤT

控制室 nghĩa là phòng điều khiển.

Nghĩa của 控制室

kòngzhìshì

KHỐNG CHẾ THẤT
  1. Phòng điều khiển

Câu hỏi thường gặp

控制室 nghĩa là gì?

控制室 (kòngzhìshì) nghĩa là phòng điều khiển.

控制室 đọc thế nào?

控制室 đọc là kòngzhìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 控制室 là gì?

Âm Hán Việt của 控制室 là "khống chế thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.