TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推后

tuīhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推後

Âm Hán Việt SUY HẬU

推后 nghĩa là đẩy lùi.

Nghĩa của 推后

tuīhòu

SUY HẬUphồn thể 推後
  1. Đẩy lùi (tiến độ, thời gian, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

推后 nghĩa là gì?

推后 (tuīhòu) nghĩa là đẩy lùi.

推后 đọc thế nào?

推后 đọc là tuīhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 推后 là gì?

Âm Hán Việt của 推后 là "suy hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.