TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推杆

tuīgān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推桿

Âm Hán Việt SUY CAN

推杆 nghĩa là Cần đẩy hoặc con đội (cơ khí).

Nghĩa của 推杆

tuīgān

SUY CANphồn thể 推桿
  1. Cần đẩy hoặc con đội (cơ khí)
  2. Gậy gạt (golf)
  3. Gạt bóng (golf)

Câu hỏi thường gặp

推杆 nghĩa là gì?

推杆 (tuīgān) nghĩa là Cần đẩy hoặc con đội (cơ khí).

推杆 đọc thế nào?

推杆 đọc là tuīgān (pinyin).

Âm Hán Việt của 推杆 là gì?

Âm Hán Việt của 推杆 là "suy can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.