TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推波助澜

tuībōzhùlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推波助瀾

Âm Hán Việt SUY BA TRỢ LAN

推波助澜 nghĩa là thêm sóng, trợ lan.

Nghĩa của 推波助澜

tuībōzhùlán

SUY BA TRỢ LANCụm từphồn thể 推波助瀾
  1. Thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực
  2. Khuyến khích việc gì đó lớn hơn
  3. Thêm dầu vào lửa

Câu hỏi thường gặp

推波助澜 nghĩa là gì?

推波助澜 (tuībōzhùlán) nghĩa là thêm sóng, trợ lan.

推波助澜 đọc thế nào?

推波助澜 đọc là tuībōzhùlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 推波助澜 là gì?

Âm Hán Việt của 推波助澜 là "suy ba trợ lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.