推理小说 nghĩa là tiểu thuyết trinh thám, truyện trinh thám.
Nghĩa của 推理小说
tuīlǐxiǎoshuō
SUY LÝ TIỂU THUYẾTphồn thể 推理小說
Tiểu thuyết trinh thám; truyện trinh thám
Câu hỏi thường gặp
推理小说 nghĩa là gì?
推理小说 (tuīlǐxiǎoshuō) nghĩa là tiểu thuyết trinh thám, truyện trinh thám.
推理小说 đọc thế nào?
推理小说 đọc là tuīlǐxiǎoshuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 推理小说 là gì?
Âm Hán Việt của 推理小说 là "suy lý tiểu thuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.