TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推理小说

tuīlǐxiǎoshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推理小說

Âm Hán Việt SUY LÝ TIỂU THUYẾT

推理小说 nghĩa là tiểu thuyết trinh thám, truyện trinh thám.

Nghĩa của 推理小说

tuīlǐxiǎoshuō

SUY LÝ TIỂU THUYẾTphồn thể 推理小說
  1. Tiểu thuyết trinh thám; truyện trinh thám

Câu hỏi thường gặp

推理小说 nghĩa là gì?

推理小说 (tuīlǐxiǎoshuō) nghĩa là tiểu thuyết trinh thám, truyện trinh thám.

推理小说 đọc thế nào?

推理小说 đọc là tuīlǐxiǎoshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 推理小说 là gì?

Âm Hán Việt của 推理小说 là "suy lý tiểu thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.