TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推阐

tuīchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推闡

Âm Hán Việt SUY XIỂN

推阐 nghĩa là làm sáng tỏ.

Nghĩa của 推阐

tuīchǎn

SUY XIỂNphồn thể 推闡
  1. Làm sáng tỏ
  2. Nghiên cứu và trình bày

Câu hỏi thường gặp

推阐 nghĩa là gì?

推阐 (tuīchǎn) nghĩa là làm sáng tỏ.

推阐 đọc thế nào?

推阐 đọc là tuīchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 推阐 là gì?

Âm Hán Việt của 推阐 là "suy xiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.