TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掺假

chānjiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摻假

掺假 nghĩa là Trộn lẫn vật liệu giả.

Nghĩa của 掺假

chānjiǎ

Động từphồn thể 摻假
  1. Trộn lẫn vật liệu giả
  2. Làm giảm chất lượng bằng cách trộn lẫn chất khác vào

Câu hỏi thường gặp

掺假 nghĩa là gì?

掺假 (chānjiǎ) nghĩa là Trộn lẫn vật liệu giả.

掺假 đọc thế nào?

掺假 đọc là chānjiǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.