TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掺水

chānshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摻水

掺水 nghĩa là pha loãng, làm loãng.

Nghĩa của 掺水

chānshuǐ

Động từphồn thể 摻水
  1. Pha loãng
  2. Làm loãng
  3. Đã bị loãng

Câu hỏi thường gặp

掺水 nghĩa là gì?

掺水 (chānshuǐ) nghĩa là pha loãng, làm loãng.

掺水 đọc thế nào?

掺水 đọc là chānshuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.