TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揅

yán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHIÊN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghiên

揅 nghĩa là nghiền mịn, học tập.

Nghĩa của 揅

yán

NGHIÊN
  1. Nghiền mịn
  2. Học tập
  3. Nghiên cứu

Câu hỏi thường gặp

揅 nghĩa là gì?

揅 (yán) nghĩa là nghiền mịn, học tập.

揅 đọc thế nào?

揅 đọc là yán (pinyin).

Âm Hán Việt của 揅 là gì?

Âm Hán Việt của 揅 là "nghiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.