TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

描红

miáohóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 描紅

Âm Hán Việt MIÊU HỒNG

描红 nghĩa là tô lên chữ đỏ.

Nghĩa của 描红

miáohóng

MIÊU HỒNGĐộng từphồn thể 描紅
  1. Tô lên chữ đỏ (như một phương pháp học viết)
  2. Giấy in sẵn chữ đỏ để tô lại

Câu hỏi thường gặp

描红 nghĩa là gì?

描红 (miáohóng) nghĩa là tô lên chữ đỏ.

描红 đọc thế nào?

描红 đọc là miáohóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 描红 là gì?

Âm Hán Việt của 描红 là "miêu hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.