TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插孔

chākǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁP KHỔNG

插孔 nghĩa là ổ cắm.

Nghĩa của 插孔

chākǒng

SÁP KHỔNGDanh từ
  1. Jack
  2. Ổ cắm

Câu hỏi thường gặp

插孔 nghĩa là gì?

插孔 (chākǒng) nghĩa là ổ cắm.

插孔 đọc thế nào?

插孔 đọc là chākǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 插孔 là gì?

Âm Hán Việt của 插孔 là "sáp khổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.