TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插进

chājìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 插進

Âm Hán Việt SÁP TIẾN

插进 nghĩa là chèn vào, cắm vào.

Nghĩa của 插进

chājìn

SÁP TIẾNĐộng từphồn thể 插進
  1. Chèn vào
  2. Cắm vào
  3. Cắm (một thiết bị điện tử)

Câu hỏi thường gặp

插进 nghĩa là gì?

插进 (chājìn) nghĩa là chèn vào, cắm vào.

插进 đọc thế nào?

插进 đọc là chājìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 插进 là gì?

Âm Hán Việt của 插进 là "sáp tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.