揪斗 nghĩa là Bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa).
Nghĩa của 揪斗
jiūdòu
THU ĐẤUphồn thể 揪鬥
Bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)
Câu hỏi thường gặp
揪斗 nghĩa là gì?
揪斗 (jiūdòu) nghĩa là Bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa).
揪斗 đọc thế nào?
揪斗 đọc là jiūdòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 揪斗 là gì?
Âm Hán Việt của 揪斗 là "thu đấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.