搁浅
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擱淺
搁浅 nghĩa là mắc cạn.
Nghĩa của 搁浅
gēqiǎn
CÁC THIỂNĐộng từphồn thể 擱淺- Mắc cạn (của tàu thuyền)
- Mắc cạn
- Nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại
Câu hỏi thường gặp
搁浅 nghĩa là gì?
搁浅 (gēqiǎn) nghĩa là mắc cạn.
搁浅 đọc thế nào?
搁浅 đọc là gēqiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 搁浅 là gì?
Âm Hán Việt của 搁浅 là "các thiển".