TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搁浅

gēqiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擱淺

Âm Hán Việt CÁC THIỂN

搁浅 nghĩa là mắc cạn.

Nghĩa của 搁浅

gēqiǎn

CÁC THIỂNĐộng từphồn thể 擱淺
  1. Mắc cạn (của tàu thuyền)
  2. Mắc cạn
  3. Nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại

Câu hỏi thường gặp

搁浅 nghĩa là gì?

搁浅 (gēqiǎn) nghĩa là mắc cạn.

搁浅 đọc thế nào?

搁浅 đọc là gēqiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 搁浅 là gì?

Âm Hán Việt của 搁浅 là "các thiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.