TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搅打

jiǎodǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攪打

Âm Hán Việt GIẢO ĐẢ

搅打 nghĩa là đánh, khuấy.

Nghĩa của 搅打

jiǎodǎ

GIẢO ĐẢphồn thể 攪打
  1. Đánh; khuấy; whipping (trứng, kem, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

搅打 nghĩa là gì?

搅打 (jiǎodǎ) nghĩa là đánh, khuấy.

搅打 đọc thế nào?

搅打 đọc là jiǎodǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 搅打 là gì?

Âm Hán Việt của 搅打 là "giảo đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.